1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề English
  4. >
  5. "Students present their work."

"Students present their work."

Dịch:Các học sinh trình bày công việc của họ.

July 8, 2014

45 Nhận xét


https://www.duolingo.com/profile/trangligi

present : món quà, còn có nghĩa là Thuyết trình


https://www.duolingo.com/profile/tlyourname

mon qua cung la gift dung ko


https://www.duolingo.com/profile/doanhop1

They và their phát âm khó phân biệt quá.


https://www.duolingo.com/profile/Dungstudent08

Đáp án của tôi là đúng chứ sao lại chấm sai? Chương trình cho tôi biết lỗi ở đâu?


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Trìh bày cái gì


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Nếu tặng chữ ư Nếu tặng chữ món


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

uểoải 87654321 rào


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Uểoải giống ă uông


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Một...hai...ba...bốn...năm!ko học hả sinh


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Ta còn có nỗ lực.


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

-----hả!--------


https://www.duolingo.com/profile/Floral_nguyen

những học sinh trình chiếu công việc của họ "present" = "trình chiếu" nữa


https://www.duolingo.com/profile/BKyl8jd6

Động từ phải phát âm là /prizent/ chứ


https://www.duolingo.com/profile/TranVanTai7

Students dịch là sinh viên đánh sai,phải là những sinh viên trong khi cũng the students dịch là những sinh viên , what the fuck ? Duo


https://www.duolingo.com/profile/NgcAnh494258

Câu này bị lỗi rồi, làm xong muốn ức chế luôn


https://www.duolingo.com/profile/dongthilan

Present mình tưởng là món quà chớ


https://www.duolingo.com/profile/dongthilan

Nếu nghĩa còn là trình bày thì cách phát âm khác nhau ở đâu ai chỉ mình với nhé


https://www.duolingo.com/profile/ntnguyen

"present" phát âm như vậy là danh từ, còn động từ là "prɪ'zent"


https://www.duolingo.com/profile/LoanMai

Thì ở đây phát âm đúng theo kiểu động từ mà bạn.


https://www.duolingo.com/profile/thanhmai.14903

tớ nghe không rõ bạn à


https://www.duolingo.com/profile/NgHuynanTh

Phát âm từng chữ cái đó bạn. Như "a" mạo từ đọc là /ei


https://www.duolingo.com/profile/anhhoihp1999

Viec lam cua ho cung sai s


https://www.duolingo.com/profile/Ruby_DD

nghe như /preznt/ chứ k p /prizent/ ấy


https://www.duolingo.com/profile/dieuto

Không nên để sẵn đáp án đúng mà đảo lộn các từ để người học phải sắp xếp lại hoặc thêm một số từ thừa vào đó sẽ hay hơn


https://www.duolingo.com/profile/PhngBT1

Doc hoai ko duoc their work


https://www.duolingo.com/profile/Kenopt

Cũng khá ổn mà


https://www.duolingo.com/profile/jungkc5

work là công việc cũng không được sao


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Món kết 20 chở xe hơi nữa ko ơi


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Tán r2 tôi@đi! Fa mi tôi rồi!


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Các học sinh á?


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

´ ´nó bậy rồi


https://www.duolingo.com/profile/trnhoangvu

Trìh bày wwwbà hả...ha...ha...


https://www.duolingo.com/profile/Uyen374822

Mệt ghê thay đổi từ các sang những cx ko cho


https://www.duolingo.com/profile/Kardsduolingo

Nếu các bạn có từ nào chưa hiểu thì c9s thể nhấn vào... phía dưới của mỗi từ


https://www.duolingo.com/profile/ThanhTun623048

Giới thiệu mà


https://www.duolingo.com/profile/NguyetTran265038

Work còn có nghĩa là tác phẩm. Có thể dịch câu này là : Các sinh viên / học sinh trình bày tác phẩm của họ.


https://www.duolingo.com/profile/ltng346002

những sinh viên trình bày công việc của họ đáp án naỳ có gì khác "các học sinh trình bày công việc của họ" Đáp án cần xem lại


https://www.duolingo.com/profile/ltng346002

theo duolingo giới thiệu job là công việc,còn làm việc là work. vậy câu trên phải dùng "việc làm" mới đúng


https://www.duolingo.com/profile/TngVy374319

Work dịch là việc làm cũng được mà tại sao bắt buộc phải dịch là công việc


https://www.duolingo.com/profile/LanVHongNg

Student ngoài nghĩa học sinh còn có nghĩa sinh viên. Dịch sinh viên . Sai. Wth

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.