https://www.duolingo.com/profile/Albantar

Sử dụng "là", "thì", "đang", "đều", "phải", ...

Hello everybody,

I'm using the Vietnamese to English tree to do the inverse: to learn Vietnamese... I'm puzzled by all the different verbs that are all "to be". It's almost like Hamlet was learning Vietnamese when he said "to be or not to be, that is the question..."

I've figured some of it out by experience but I could be wrong so maybe somebody could help me along? :D

"là" = "to be" when you describe the subject as a whole: "tôi là người"

"thì" = "to be" when you describe a property of the subject: "tôi thì hạnh phúc"

"đều" = "to be"... but when? I only recently found out about "đều" and I'm still at a loss about it. :D

"đang" almost always seems to be used in combination with another verb in order to indicate that it's that way currently and for some time but not indefinitely: "tôi đang ở văn phòng"

"ở" is location location location. That one's pretty easy actually.

"phải" is also used in combination with other verbs and seems to indicate an imperative, a necessity...

It gets really complicated when verbs are combined. Even a "có" thrown in there somewhere for good measure. It almost seems like Vietnamese was designed to be properly understood only by the Vietnamese... But then again, my native language Dutch (Tiếng Hà Lan) is like that too so I can't fault you for that. ;)

Anyway... Any help would be greatly appreciated! Cảm ơn tất cả các bạn trước!

September 23, 2014

24 Nhận xét

Sắp xếp theo bài đăng

https://www.duolingo.com/profile/Trang.

Hi, we already have a post about this before, you can take a look here: https://www.duolingo.com/comment/3981343

In brief:

_ Là + noun/noun phrase/pronoun

_ Thì (as a verb) + adj but people tend to omit it.

_ Đều + multiple subjects/objects

_ Đang is usually added before a verb to indicate present continuous tense. But sometimes we can use them to refer simple present tense.

_ Ở: to be but more like to be located (at,in)

_ Phải +Verb: Have to, must + verb

_ Có (optional): sometimes we add có in a sentence to make it sound better. For example: That hat is red = Cái mũ đó màu đỏ or Cái mũ đó có màu đỏ;

Bedankt voor je vraag. Ik stel het zeer op prijs dat je de tijd neemt om Vietnamees te leren :D

September 23, 2014

https://www.duolingo.com/profile/Albantar

Cảm ơn bạn trả lơi.

It seems that I had already pretty much figured it out by myself. I'm still a bit vague on the usage of "đều", though but the link you provided gives a pretty good explanation I think. It's a shame that there have been no further answers to the questions in the other thread!

Bạn nói tiếng Hà Lân à? Bạn sống ở nước Hà Lan không?

September 24, 2014

https://www.duolingo.com/profile/Trang.

Ik volg cursus Nederlands :)

Just a small correction: Bạn có sống ở Hà Lan không? :P

September 25, 2014

https://www.duolingo.com/profile/Vu.VietDung

Chào Albantar,

Nhìn bạn mô tả sự khác nhau giữa những từ đấy mình mới giật mình nhận ra tiếng Việt phức tạp quá, có khi còn hơn tiếng Anh ;).

Mấy từ kia mình thấy bạn phân biệt ngữ cảnh sử dụng khá chuẩn, mình chỉ góp ý với cách dùng từ "đều" thôi. Mình nghĩ "đều" không tương đương với "to be" trong bất cứ trường hợp nào.

''đều" được dùng để chỉ sự giống nhau giữa hai hay nhiều người/ vật. Ví dụ như "chúng ta đều là người - we are all human beings", "chúng nó đều thế cả - they are all the same" , "bố mẹ tôi đều là công nhân - my parents are both workers".

Ngoài ra, "đều" còn có nghĩa là "đều đặn, thường xuyên - regularly". Ví dụ "anh ta học tiếng Việt đều - he studies Vietnamese regularly".

"Đều "còn có một nghĩa hay dùng trong hình học nữa, nhưng thôi, cứ tạm thế đã, nhỉ.

October 1, 2014

https://www.duolingo.com/profile/Albantar

Cảm ơn bạn! Với một ít sự giúp đỡ từ translate.google.com, tôi nghĩ rằng tôi hiểu những gì bạn nói. ;)

(translate.google.com rất xấu tại dịch tiếng Việt... kiến thức nhất về tiếng Việt cần thiết để hiểu đầu ra của nó...)

October 1, 2014

https://www.duolingo.com/profile/Vu.VietDung

Đừng lo, tiếng Việt dễ ợt, rồi đâu sẽ vào đó thôi - everything will be fine!

October 2, 2014

https://www.duolingo.com/profile/ckhadung

In addition to Trang's explanation, "CÓ" can be interpreted as Present Perfect Tense (also Có means Have), so in a sentence, có can be placed before another verb.

For instance: Tôi có học Tiếng Anh (Literally: I have learn English Language), this can be translated or understood as "I learned English" or "I have just learned English".

September 24, 2014
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.