Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

"Nước"

Dịch:Water

3 năm trước

104 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Monbui

nếu ad muốn hỏi về "country" thì từ dùng để hỏi nên là "đất nước" chứ nếu dùng từ "nước" không thì đáp án nên là "water"

3 năm trước

https://www.duolingo.com/bichkhanh

dùng từ "nước" không thì đáp án nên là "water"

3 năm trước

https://www.duolingo.com/hoanghungkiet

Oiiuytrewqynjv kmnnlpjpkbfewkj gjjjjjjjlnnnnmmml

3 năm trước

https://www.duolingo.com/giayvun

Đang nước trong nước uống sao lại là country =.="

3 năm trước

https://www.duolingo.com/quynh26

Nước tại sao lại là country mà k phải water

3 năm trước

https://www.duolingo.com/muniumiu

Sao không có từ water

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ThChungNgu

Co gi do nham

3 năm trước

https://www.duolingo.com/chipchip125

vô lý vừa thôi chứ. hơi bực ý -_-

3 năm trước

https://www.duolingo.com/comcom_03

Nước là Country! Thế Water là cái gì? Nước Việt Nam là ''Vietnam Water'' à? Nước và nước là khác nhau!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/KonMeo

water cũng được mà

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenHai20

Câu này nên xem lại nha ad, để vậy người ta viết water vẫn đc mà

3 năm trước

https://www.duolingo.com/leaderky1102

sai

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nhVn1

water:D

3 năm trước

https://www.duolingo.com/loveu_lovem

Chu de ni ma Nước k phải la water.hãi thím ln ấy

3 năm trước

https://www.duolingo.com/bikbikzelo

Sao lại thế

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NhnM2

-_- 1 từ nước thì sao đủ nghĩa mà dịch water-country

3 năm trước

https://www.duolingo.com/tuongvy2003

Water chu ho noi nuoc co ma

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngothao9115

ua, sao mik nhắn là water mà máy báo sai rùi hiện ra đáp án gì ko bit.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/thamlee

Đang học water nhảy qua country

3 năm trước

https://www.duolingo.com/XMo1702

haha.nước là country thế đất nước chắc water r

3 năm trước

https://www.duolingo.com/chinhthu

Chưa học từ country mà !

3 năm trước

https://www.duolingo.com/imekio

Country :-P

3 năm trước

https://www.duolingo.com/hongsoi

Water mà

3 năm trước

https://www.duolingo.com/pongneo

Water mkkkk

3 năm trước

https://www.duolingo.com/dtphuong01222

cần dùng từ đất nước

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NgVHh

Tai sao water lai country

3 năm trước

https://www.duolingo.com/anhdungquy

Water mà sai... @@

3 năm trước

https://www.duolingo.com/SunForNight

đất nước mới là country chứ còn chỉ có từ nước không thì nên làm water, ad làm thế này rất dễ mắc lỗi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nhien.minh

Phải ghi là đất nước

3 năm trước

https://www.duolingo.com/quan11304

Phần tiếng Việt nói chẳng rõ gì cả. Phải nói là đất nước chẳng hạn

3 năm trước

https://www.duolingo.com/JaceVy

Đất nước mới đc chớ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhmeo9A

ko phải đâu mấy bạn à water ấy là nước việt nam

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhmeo9A

water ấy là quốc gia

3 năm trước

https://www.duolingo.com/xuanngan

Nước ở đây là đất nước àh?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/kumiho93

water mới đúng chứ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngXun

Tại sao zậy

3 năm trước

https://www.duolingo.com/MMinis

Minh sai ne

3 năm trước

https://www.duolingo.com/muniumiu1234

S lại là coutry vậy

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhtien7

Nguoi ta viet the rat de hieu lam

3 năm trước

https://www.duolingo.com/HandyKhnh

Country mà là nước à

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Buivantho95

Pải là water chứ ngớ ngẩn thật "Đất Nước " nghe còn có lý chứ Nước mà dịch là country .

3 năm trước

https://www.duolingo.com/HinNg6

Khó hiểu nhỉ, sao đáp án lại là vậy

3 năm trước

https://www.duolingo.com/sonkimcd

Giờ mới biết water = the country

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngonghia55111

Water chứ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ken0nly01

Nước là water chứ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/winxlove1

^^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/PhmHoiSn

Tí nữa nhầm là country

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NakuruAkiz
3 năm trước

https://www.duolingo.com/NakuruAkiz

Ggt

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nguynyn18

Watter mà countrừ là quốc gia mà cho e lời giải

3 năm trước

https://www.duolingo.com/hoangmike160507

water

3 năm trước

https://www.duolingo.com/maxcos1314

tôi phản đối. câu này troll quá

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChiPupil

Water la nuoc.. Còn country moi la dat nuoc chu nhi?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nga395916

Sao lại water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Huongphamhou

đang ở trong chủ đề nơi chốn thì "the country" phải là 1 đáp án đúng chứ!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/tavinhhien96

em hơi ngỡ ngàng khi "nước" là "state" :)), hy vọng chỉnh sửa "nước" thành "water"

2 năm trước

https://www.duolingo.com/tranducnghia

tại sao nước lại có mạo từ "the" ở phía trước vậy mọi người

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NghaTony

Wa đờ :))

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NhoxKidl

Water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NguynVnMin8

The country là đất nước/vùng quê mà.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/maivan4

ơ water mà

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Trang634088

Country là nông thôn mà

2 năm trước

https://www.duolingo.com/LiThLc

Phải là water chứ không phải là đất nước mới đúng

2 năm trước

https://www.duolingo.com/LiThLc

O

2 năm trước

https://www.duolingo.com/DMKWJd

Nước mà không có đáo án chọn cái nào cũng sai

2 năm trước

https://www.duolingo.com/phuong407205

Dang hoc water lai thanh country la sao

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HongVn14

Sai mà.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hotaruimai

này có ai muốn làm bạn với mình kg

2 năm trước

https://www.duolingo.com/jesyca9

Bó tay luôn country+ water= nước

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HongThnhZo

Lừa nhau ak.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/yentam1

Nước ko fai là water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NguynHin391542

Các b cho mình hỏi th nào là thêm s vào eat vậy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huy09081999

Có góp ý được không vậy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/xng10

Water mới đúng

2 năm trước

https://www.duolingo.com/B-eTrangx

Tôi thấy lạ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/minhgioitienganh

country là thôn quê mà sao là nước được

2 năm trước

https://www.duolingo.com/DngG5

Ko co water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/haruka_sakura

j kì zợ đúng ùi mà

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hnh80352

water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NhungMit3

Đất nước mới là country chứ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/vnt86

Minh ko co tu "the coyntry" thi nhan lam sao dk

2 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanhSEH

Bị lỗi nè

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HongQun10

Quái lạ không có chư water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HongQun10

Quái lạ không ó chữ water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/phuong14032005

country là đất nước, cồn water mới là nước nên đáp án chỉ có thể là water thôi chứ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/phuong14032005

country là đất nước, water mới là nước nên đáp án chỉ có thể là water thôi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/phngchinh1

Phải là từ water chứ kiểu gì vậy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/JuleePhng

Ns thì phải là đất nước chứ, ns nước thì phải là water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/chuong708593

Hóc nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Guil.nguyen

tại s có đáp án khác là the country nhỉ?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Guil.nguyen

water là nước the country là quốc gia vd: nước Việt Nam :')

2 năm trước

https://www.duolingo.com/khucthanhc

Dap an phai la water chu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NhQunh314131

Water nhưng trong chuỗi đáp án ko có water

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HuyThc

Không có đáp án

2 năm trước

https://www.duolingo.com/bao971733

Đúng rồi water chứ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NguynThiTh424598

.......

2 năm trước

https://www.duolingo.com/johnny637314

hahahahahahaahaha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/IvyVu

1

10 tháng trước

https://www.duolingo.com/Hng81752

Ppppppppppppppp

5 tháng trước

https://www.duolingo.com/MinhAnh853969

câu này quá dễ

2 tháng trước

https://www.duolingo.com/MinhAnh853969

quá dễ

2 tháng trước

https://www.duolingo.com/MinhAnh853969

quá dễ

2 tháng trước

https://www.duolingo.com/AnDo438370
  1. Công thức

Khẳng định: S + have/has + V3/-ed + O.

Phủ định: S + have/has + NOT + V3/-ed + O.

Nghi vấn: Have/ has + S + V3/-ed + O?

Chú ý:     I/We/You/They + have    He/She/It + has

Chú thích: S - chủ ngữ, V3/-ed(Vpp/-ed) - động từ cột 3 trong bảng bất quy tắc hoặc động từ đuôi "ed", O - tân ngữ.

  1. Cách dùng

Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào. Ví dụ: - I’ve done all my homeworks  (Tôi đã làm hết bài tập về nhà) 

Hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai (for và since được dùng trong trường hợp này) Ví dụ: - They’ve been married for nearly Fifty years  ( Họ đã kết hôn được 50 năm).

Lưu ý: Chúng ta thường hay dùng Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này  Ví dụ: - She has lived in Liverpool all her life  (Cố ấy đã sống cả đời ở Liverpool) 

Lưu ý: for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian. (for a year, for a long time, …) (since 1992, since June, …)

Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm.  Ví dụ:  - He has written three books and he is working on another book.  (Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo) 

Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever) Ví dụ: - My last birthday was the worst day I’ve ever had  (Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi). 

Hành động vừa mới xảy ra Ví dụ: - She has just bought a computer.  (Cô ấy vừa mua một chiếc máy tính.). 

Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói Ví dụ: - I can’t get my house. I’ve lost my keys.  (Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi.) 

Đặc biệt: Trong một số trường hợp, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ TOBE : BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.

  1. Dấu hiệu nhận biết

Just (vừa mới), recently (gần đây), lately (mới gần đây), already (rồi), before (trước đây), ever (đã từng), never (chưa từng, không bao giờ)

for + N – quãng thời gian: trong khoảng  (for a year, for a long time,…)  since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi  (since 1992, since June,…)  yet: chưa  (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)  so far = until; now = up; to now = up; to the present: cho đến bây giờ  Dạng của động từ Thì hiện tại hoàn thành : Have/has + past participle (quá khứ phân từ)

1 tuần trước

https://www.duolingo.com/AnDo438370

:1. Công thức

Khẳng định: S + have/has + V3/-ed + O.

Phủ định: S + have/has + NOT + V3/-ed + O.

Nghi vấn: Have/ has + S + V3/-ed + O?

Chú ý:     I/We/You/They + have    He/She/It + has

Chú thích: S - chủ ngữ, V3/-ed(Vpp/-ed) - động từ cột 3 trong bảng bất quy tắc hoặc động từ đuôi "ed", O - tân ngữ.

  1. Cách dùng

Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào. Ví dụ: - I’ve done all my homeworks  (Tôi đã làm hết bài tập về nhà) 

Hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai (for và since được dùng trong trường hợp này) Ví dụ: - They’ve been married for nearly Fifty years  ( Họ đã kết hôn được 50 năm).

Lưu ý: Chúng ta thường hay dùng Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này  Ví dụ: - She has lived in Liverpool all her life  (Cố ấy đã sống cả đời ở Liverpool) 

Lưu ý: for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian. (for a year, for a long time, …) (since 1992, since June, …)

Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm.  Ví dụ:  - He has written three books and he is working on another book.  (Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo) 

Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever) Ví dụ: - My last birthday was the worst day I’ve ever had  (Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi). 

Hành động vừa mới xảy ra Ví dụ: - She has just bought a computer.  (Cô ấy vừa mua một chiếc máy tính.). 

Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói Ví dụ: - I can’t get my house. I’ve lost my keys.  (Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi.) 

Đặc biệt: Trong một số trường hợp, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ TOBE : BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.

  1. Dấu hiệu nhận biết

Just (vừa mới), recently (gần đây), lately (mới gần đây), already (rồi), before (trước đây), ever (đã từng), never (chưa từng, không bao giờ)

for + N – quãng thời gian: trong khoảng  (for a year, for a long time,…)  since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi  (since 1992, since June,…)  yet: chưa  (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)  so far = until; now = up; to now = up; to the present: cho đến bây giờ  Dạng của động từ Thì hiện tại hoàn thành : Have/has + past participle (quá khứ phân từ)

1 tuần trước