Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/ChauLe3

Trò chơi TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Mỗi tuần mình sẽ ra một chủ đề khác nhau. Chẳg hạn như về trườg học, cây cối, con người, khoa học.... Nhiệm vụ của các bạn là thu thập càng nhiều từ vựg tiếg anh thuộc chủ đề đó càng tốt. Nhưg ko được giốg nhau quá 10 từ ( tức là nhữg từ bị trùg vs đáp án của bạn khác).

GIẢI NHẤT 10 lingot

GIẢI NHÌ 7 lingot

GIẢI BA 5 lingot

KHUYẾN KHÍCH 1 lingot dành cho nhữg bạn tham gia nhưg ko đc 3 gải trên

GIẢI ĐẶC BIỆT 20 lingot cho nhữg bạn tìm được 50 từ trở lên.

Nhữg ai là mạnh thườg quân thấy trò mình hay hay thì ủg hộ lingot nha!!! $_$

ĐỀ BÀI LẦN NÀY : HÃY LIỆT KÊ NHỮNG LOÀI VẬT CÓ 4 CHÂN MÀ BẠN BIẾT ( viết cả nghĩa tiếg anh và tiếg việt nha )

3 năm trước

53 Nhận xét


https://www.duolingo.com/tiencuong155

1.dog-chó; 2.cat-mèo; 3.elephant-voi; 4.mouse-chuột; 5.horse-ngựa; 6.pig-lợn; 7.lion-sư tử; 8.tiger-hổ; 9.bear-gấu; 10.crocodile-cá sấu; 11.panda-gấu trúc; 12.fox-cáo; 13.wolf-sói; 14.cow-bò cái; 15.bull-bò đực; 16.buffalo-trâu; 17.hippo-hà mã; 18.rhino-tê giác; 19.zebra-ngựa vằn; 20.turtle-rùa; 21.chameleon-tắc kè; 22.sheep-cừu; 23.goat-dê; 24.lizard-thằn lằn; 25.donkey-lừa; 26.buck-nai; 27.bunny-thỏ; 28.camel-lạc đà; 29.chamois-sơn dương; 30.giraffe-hươu cao cổ; 31.frog-ếch; 32.hedgehog-nhím; 33.hyena-linh cẩu; 34.leopard-báo; 35.mule-la; 36.pangolin-tê tê; 37.gnu-linh dương đầu bò; 38.calf-bê; 39.toad-cóc; 40.dinasour-khủng long; 41.aligator-cá sấu nam mỹ; 42.anteater-thú ăn kiến; 43.armadillo-ta tu; 44.beaver-hải ly; 45.monkey-khỉ; 46.boar-lợn rừng; 47.chipmunk-sóc chuột; 48.dachshund-chó chồn; 49.baboon-khỉ đầu chó; 50.chimpanzees-tinh tinh.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Tặg bạn 20 ligot

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Chị ơi sao em ko được 20 lingot vậy chị?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

À để sau nha chị chưa chấm mà.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Dạ! Nhanh nha chị!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

em cũng vậy sao, không được lingot vậy chị?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Để sau nha e. Vài ngày nữa chị tập hợp lại đã. Rồi phát giải luôn.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

nhanh nha chị. À mà ngày mấy hết hạn nộp bài thế chị

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

T5 nha

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

umk

3 năm trước

https://www.duolingo.com/tiencuong155

tks chị hehe :))

3 năm trước

https://www.duolingo.com/phongthien1996

deer-hươu hay nai, ban ghi buck thi k ro nghia boi no chỉ nai duc, thỏ duc hoac la con hoẳng(google dich ^^) , khỉ co duoc goi la bon chan k?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Khỉ vẫn đc chấp nhận

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005

Nhưng chưa chắc rằng là rồng không có trên đời. Theo như người xưa việt của mình thì cho rằng rồng có 4 chân với những móng vuốt dài, dày và sắc nhọn. Bao phủ bởi lớp vỏ giáp cứng cáp khó mà phá được. Lạc Long Quân hóa rồng, đó là phong tục xưa của người việt mình. Mình tin chắc rồng có thật. Chúng xuất hiện và tuyệt chủng trước khủng long.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/tiencuong155

đó là truyền thuyết rồi má ơi :)) mà truyền thuyết thì làm gì có thật :D

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Rồg hả, ok luôn ^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Mog các bạn cho ý kiến

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Chị ơi ra đề đi ạ!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Chibi-Cute

chị ra đề đi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

khi nào chị ra đề

3 năm trước

https://www.duolingo.com/SAKURA-AA

nộp bài ở đâu chị ơi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Ở đây luôn e. Để cho mn tham khảo và học tiếg anh luôn

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Các bạn ơi, có đề rồi nha.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005

Elephant, horse, lion, tiger, mouse, hamster, camel, ox, cow, lioness, giraffe, hippo, zebra, monkey, pig, cat, dog, leopard, gorilla, hyena, baboon, gnu, chimpanzee, cheetah, gazelle, donkey, goat, sheep, kangaroo, moose, bear, fox, rabbit, armadillo, polar bear, panda bear, wolf, deer, squirrel, buffalo, turtle, racoon, porcupine, rhinoceros, jaguar, dinosaur, frog, crocodile, lizard, alligator, chameleon, dragon. Dịch: Con voi, con ngựa, con sư tử, con hổ, con chuột, con chuột lông xù, con lạc đà, con bò, bò sữa, sư tử cái, con hươu cao cổ, hà mã, ngựa vằn, con khỉ, con heo, con mèo, con chó, con báo, con khỉ đột, con linh cẩu, khỉ đầu chó, dê rừng, hắc tinh tinh, beo nhỏ phi châu, con nai, con lừa, con dê, con cừu, con chuột túi, nai sừng tấm, con gấu, con cáo, con thỏ, con tê tê, gấu Bắc Cực, con gấu trúc, con sói, con hươu, con sóc, con trâu, con rùa, loài thú ăn thịt lông xám, con nhím, con tê giác, báo đốm, khủng long, con ếch, con cá sấu, con thằn lằn, cá sấu Mĩ, con tắc kè, con rồng.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/tiencuong155

rồng đâu có thật, nên làm sao coi nó là 4 chân (có thể nhiều hơn, tùy trí tưởng tượng mà :v) :D

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Cat, dog, fox, elephant, pangolin, buffalo, mouse, giraffe, horse, lion, tiger, sheep, donkey, deer, hippo, pig, grizzly, dinosaur, zebra, ox, squirrel, rabbit, bear, monkey, camel, goat, guinea-pig, rhinoceros, kangaroo, chimpanzees, leopard, chamois, skunk, frog, hamster, mole, crocodile, iguana, dachshund, triceratops, chameleon, wolf, tortoise, lizard, beaver, salamander, hyena, gorilla, gazelle, panda, baboon, cow, stallion, mare, ewe, tigeress, vixen, jenny, lioness, ram, bull, bunny, kitten, puppy, bear's cub, tiger-cat, chipmunk, boar, hare.

Mèo, chó, con cáo, voi, tê tê, trâu, chuột, hươu cao cổ, ngựa, sư tử, hổ, cừu, lừa, nai, hà mã, heo, gấu xám, khủng long, ngựa vằn, bò đực, sóc, thỏ, gấu, khỉ, lạc đà, dê, chuột lang, tê giác, con căng-gu-ru (chuột túi), tinh tinh, con báo, sơn dương, chồn hôi, ếch, chuột đồng, chuột chũi, cá sấu, con kỳ đà, khủng long ba sừng, chó chồn, tắc kè hoa, chó sói, rùa, thằn lằn, con hải ly, con kỳ nhông, linh cẩu, khỉ đột, linh dương, gấu trúc, khỉ đầu chó, bò cái, ngựa đực, ngựa cái, cừu cái, hổ cái, cáo cái, lừa cái, sư tử cái, cừu đực, bò đực, con thỏ, mèo con, chó con, gấu con, mèo rừng, sóc chuột, lợn rừng, thỏ rừng.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Em ơi bear's cub em chưa dịch tiếg việt nè

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Dạ em dịch liền ạ! Có ở trên rồi nha chị.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Chị tra rồi. Từ đó e chưa dịch đó

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Bear's cub là gấu con đó chị. Em dịch rồi mà!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Ok e. Tại nhiều wá mà mắt chị cận nặg nên ko thấu :D

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Mắt em cũng cận nặng nữa đó chị!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/bebongnhonhan

1.dog-chó; 2.cat-mèo; 3.elephant-voi; 4.mouse-chuột; 5.horse-ngựa; 6.pig-lợn; 7.lion-sư tử; 8.tiger-hổ; 9.bear-gấu; 10.crocodile-cá sấu; 11.panda-gấu trúc; 12.fox-cáo; 13.wolf-sói; 14.cow-bò cái; 15buffalo-trâu; 16.hippo-hà mã; 17rhino-tê giác; 18.zebra-ngựa vằn; 19.turtle-rùa; 20.chameleon-tắc kè; 21.sheep-cừu; 22.goat-dê; 23.lizard-thằn lằn; 24.donkey-lừa; 25.buck-nai; 26.bunny-thỏ; 27.camel-lạc đà; 28.chamois-sơn dương; 29.giraffe-hươu cao cổ; 30.frog-ếch; 31.hedgehog-nhím; 32.hyena-linh cẩu; 33.leopard-báo; 34.mule-la; 35.pangolin-tê tê; 36.gnu-linh dương đầu bò; 37.calf-bê; 38.toad-cóc; 39.dinasour-khủng long; 40.aligator-cá sấu nam mỹ; 41.anteater-thú ăn kiến; 42.armadillo-ta tu; 43.beaver-hải ly; 44.monkey-khỉ; 45.boar-lợn rừng; 46.chipmunk-sóc chuột; 47.dachshund-chó chồn; 48.chimpanzees-tinh tinh.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Bebongnhonhan copy bài bạn khác. Loại

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

1 dog: chó, 2 cat: mèo, 3 pig: heo, 4 mouse: chuột, 5 elephant: voi, 6 horse: ngựa, 7 lion: sư tử, 8 bear: gấu, 9 sheep: con cừu, 10 panda: gấu trúc, 11 tiger: con hổ, 12 leopard: con báo, 13 alligator: cá sấu châu Mỹ, 14 anteater: thú ăn kiến, 15 antelope: con linh dương, 16 armadillo: con tatu, 17 ass: con lừa, 18 bactrian camel: lạc đà hai bướu, 19 beaver: con hải ly, 20 cow: con bò, 21 bobcat : linh miêu Mỹ, 22 caribou: tuần lộc Bắc Mỹ, 23 chamois: con sơn dương, 24 coyote: chó sói đồng cỏ, 25 deer: hươu/ nai, 26 dinosaur: khủng long, 27 elephant seal: voi biển, 28 emu: đà điểu sa mạc, 29 fennec: cáo cát, 30 fox: con cáo, 31 frog: con ếch, 32 gecko: con tắc kè, 33 giraffe: hươu cao cổ, 34 buffalo: con trâu, 35: cougar: báo sư tử, 36 dhole: chó rừng, 37 dormouse: chuột sóc, 38 eft: con sa giông, 39 fallow-deer: con đama, 40 field mouse: chuột đồng, 41 gnu: linh dương đầu bò, 42 goat: con dê, 43 gorilla: con khỉ đột, 44 grizzly: gấu xám, 45 guinea-pig: chuột lang, 46 hare: thỏ rừng, 47 hippopotamus: con hà mã, 48 hyena: linh cẩu, 49 jaguar: báo đốm Mỹ, 50 kangaroo: chuột túi.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

Mình đã được nhân thưởng.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nghjchtaj

hippo: hà mã ; dog: chó ; cat: mèo ; elephant: voi ; wolf: chó sói ; mouse: chuột ; camel: lạc đà ; rabbit: thỏ ; horse: ngựa ; deer: hươu đực ; Sika deer: hươu sao ; giraffe: hươu cao cổ ; crocodile: cá sấu ; buffalo: trâu ; cow: bò ; pig: lợn ; monkey: khỉ ; zebra: ngựa vằn ; rhinoceros: tê giác ; lion: sư tử đực ; lioness: sư tử cái ; cheetah: báo Gêpa ; leopard: báo ; hyena: linh cẩu ; camel: lạc đà ; chimpanzee: tinh tinh ; gnu: linh dương đầu bò ; gorilla: vượn người Gôrila ; baboon: khỉ đầu chó ; antelope: linh dương; gazelle: linh dương Gazen ; calf: con bê ; donkey: con lừa ; pony: ngựa nhỏ ; lamb: cừu con ; sheep: cừu ; sow: lợn nái ; piglet: lợn con ; goat: con dê ; rat: chuột đồng ; squirrel: sóc ; chipmunk: sóc chuột ; doe: hươu cái ; fawn: nai con ; elk: nai sừng tấm ; fox: cáo ; bear: gấu ; boar: lợn hoang đực ; skunk: chồn hôi ; raccoon: gấu trúc Mĩ ; kangaroo: chuột túi ; koala bear: gấu túi ; lynx: mèo rừng mĩ ; porcupine: nhím ; panda: gấu trúc ; buffalo: trâu nước ; mole: chuột chũi ; polar bear: gấu bắc cực ; frog: ếch ; toad: cóc ; turtle: rùa ; lizard: thằng lằn ; alligator: cá sấu Mĩ ; dragon: rồng ; dinosaurs: khủng long ; chameleon: tắc kè hoa ; seal: chó biển ; walrus: con moóc ; caribou: tuần lộc Bắc Mỹ ; ass: con lừa ; anteater: thú ăn kiến ; .beaver: hải ly

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005

mình được giải gì vậy bạn?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Mấy bạn rág đợi vài ngày nữa nha. Mới ra đề có 1 ngày hà nên chưa biết ai nhất ai nhì

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nghjchtaj

mh đc giải gì vậy????

3 năm trước

https://www.duolingo.com/lovegerbera

1 zebera ngựa vằn 2 giaffe hươu cao cổ 3 rhinoceros tê giác 4 elephant voi 5 lion sư tử đực 6 lioness sư tử cái 7 leopard báo 8 hyena linh cẩu 9 hippopotamus hà mã 10 camel lạc đà 11 monkey khỉ 12 chimpazee tinh tinh 13 gnu linh dương đầu bò 14 gorilla - gô-ri-la 15 baboon khỉ đầu chó 16 antelope - linh dương 17 bull bò đực 18 calf con bê 19 chicken gà 20 chick gà con 21 cow con bò cái 22 donkey con lừa 23 pony ngựa nhỏ 24 horse ngựa 25 lamb cừu non 26 sheep cừu 27 sow lợn nái 28 piglet lợn con 29 goat con dê 30 mouse chuột 31 rat chuột đồng 32 squirrel sóc 33 chipmunk sóc chuột 34 rabbit thỏ 35 deer hươu đực 36 doe hươu cái 37 faw nai nhỏ 38 wolf sói 39 fox cáo 40 bear gấu 41 tiger hổ 42 kangaroo chuột túi 43 koala gấu túi 44 porcupine nhím 45 panda gấu trúc 46 bbuffalo trâu 47 cat mèo 48 dog chó 49 bitch chó cái 50 puppy chó con 51 kitten mèo con 52 frog ếch 53 toad con cóc 54 turtle con rùa 55 lizard con thằn lằn 56 alligator cá sấu mỹ 57 croccodile cá sấu 58 chameleon tắc kè hoa 59 dinosaur khủng long 60 hyena linh cẩu

3 năm trước

https://www.duolingo.com/lovegerbera

sao mình viết thành dãy dài mà nó không cho đăng lại thành đăng ngang như này nhỉ!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Bạn xuốg dòng 2 lần cho mỗi từ nó sẽ ra hàng dọc thôi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/lovegerbera

vậy của mình là đây:

1 zebera ngựa vằn

2 giaffe hươu cao cổ

3 rhinoceros tê giá

4 elephant voi

5 lion sư tử đực

6 lioness sư tử cái

7 leopard báo

8 hyena linh cẩu

9 hippopotamus hà mã

10 camel lạc đà

11 monkey khỉ

12 chimpazee tinh tinh

13 gnu linh dương đầu bò

14 gorilla gô-ri-la

15 baboon khỉ đầu chó

16 antelope - linh dương

17 bull bò đực

18 calf con bê

19 chicken gà

20 chick gà con

21 cow con bò cái

22 donkey con lừa

23 pony ngựa nhỏ

24 horse ngựa

25 lamb cừu non

26 sheep cừu

27 sow lợn nái

27 piglet lợn con

29 goat con dê

30 mouse chuột

31 rat chuột đồng

32 squirrel sóc

33 chipmunk sóc chuột

34 rabbit thỏ

35 deer hươu đực

36 doe hươu cái

37 faw nai nhỏ

38 wolf sói

39 fox cáo

40 bear gấu

41 tiger hổ

42 kangaroo chuột túi

43 koala gấu túi

44 porcupine nhím

45 panda gấu trúc

46 buffalo trâu

47 cat mèo

48 dog chó

49 bitch chó cái

50 puppy chó con

51 kitten mèo con

52 frog ếch

53 toad con cóc

54 turtle con rùa

55 lizard con thằn lằn

56 alligator cá sấu mỹ

57 croccodile cá sấu

58 chameleon tắc kè hoa

59 dinosaur khủng long

60 hyena linh cẩu

3 năm trước

https://www.duolingo.com/lovegerbera

hi vọng được linkgot từ bạn! thanks!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Có tham gia là có lingot

3 năm trước

https://www.duolingo.com/SAKURA-AA

1/zebra ngựa vằn 2/giraffe hươu cao cổ 3/rhinoceros tê giác 4/elephant voi 5/lion sư tử đực 6/cheetah báo Gêpa 7/lioness sư tử cái 8/leopard báo 9/hyena linh cẩu 10/hippopotamus hà mã camel lạc đà 12/monkey khỉ gnu linh dương đầu bò 14/baboon khỉ đầu chó gorilla vượn người 16/antelope linh dương gazelle linh dương Gazen 18/bull bò đực calf con bê 20/cow bò cái donkey con lừa 22/horse ngựa lamb cừu con 24/pig lợn piglet lợn con 26/sow lợn nái sheep cừu 28/goat dê mouse chuột 30/rat chuột đồng squirrel sóc 32/rabbit thỏ deer hươu đực 34/doe hươu cái elk nai sừng tấm 36/wolf chó sói fox cáo 38/bear gấu tiger hổ 40/boar lợn hoang koala gấu túi 42/bobcat mèo rừng mĩ panda gấu trúc 44/buffalo trâu nước mole chuột chũi 46/polar bear gấu bắc cực dog chó 48/cat mèo turtle rùa 50/lizard thằn lằn crocodile cá sấu 52/dinosaur khủng long hyena linh cẩu 54/chammeleon tắc kè hoa toad con sóc 56/bitch chó cái faw nai nhỏ 58/sow lợn nái lamb cừu non 60/gnu linh dương đầu bò hamster chuột cảnh lông xù 62/frog ếch

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Tất cả các từ bạn viết đã có hết ở bên trên rồi. Ko có từ nào mới hết.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Thôi mai chấm bài, trao giải nha mn T4

3 năm trước

https://www.duolingo.com/QuangDuy2004

chị ơi em muốn đăng kí lượt tới!Thì chị cho em thi nhé!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 126

Ok em

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Vulananh2001

thế rồng ở châu âu vừa hung dữ lại chỉ có hai chân thôi đấy.Nếu có loài rồng bốn chân thì đó là rồng đất

3 năm trước

https://www.duolingo.com/hohalin2002

cow, mouse, bear, tiger, cat, dog, elephant, monkey, horse, fox, lion, pig, sheep

1 năm trước