Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/ChauLe3

Tổng kết trò chơi TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ và lựợt thi mới (P2)

ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Phần trao giải: mỗi từ = 1 điểm

Thứ tự làm bài:

1) tiencuong155: 50 từ - điểm số 50 --> giả đặc biệt 20 lingot

<pre>Minhanh09052005: 52 từ - 52đ--> giải đặc biệt 20 lingot </pre>

2) dohoangnguyen: 60 từ - 38 từ trùng = 60-28=32đ--> giải nhất 10 lingot

3) nhatphuong01: 50 từ - 30 trùng = 50-20= 30đ--> nhì 7 lingot

4) nghichtaj: 73 từ-58 trùng = 73-48= 25đ--> giải ba 5 lingot

5) lovegerbera: 60 từ- 56 trùng- 2 từ ko hợp lệ = 60-46-2= 12đ--> khuyến khích 1 lingot

6)ATHANG.93: 62 từ-62trùng = 62-52=10đ---> 1 lingot

Có 2 bạn phạm luật chơi đã bị loại

PHẦN THI MỚI

Lần này mình thay đổi luật chút xíu. Như trên phần thi đc tính bằg điểm số. Nhữg bạn nào thi trước sẽ có lợi thế lớn. Nhữg bạn thi sau ko đc trùng từ các bạn trc quá 10 từ nếu ko sẽ bị trừ bớt điểm số đó. Kì này chủ đề sẽ phong phú hơn với các chủ đề con cho các bạn chọn

Chủ đề: HOSPITAL.

Hãy chọn một trong cá chủ đề con sau: - các lĩnh vực trong y khoa & nghề nghiệp trong y khoa - cácloại bệnh và triệu chứng bệnh lý - các dụng cụ, máy móc trong y khoa & các loại phòng khám

3 năm trước

57 Nhận xét


https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Điểm số 50 trở lên sẽ nhận giải đặc biệt. À các bạn nhận giải nhớ comment ở dưới nha.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

chị ơi ghi là triệu chứng bệnh lí thì mình phải viết tiếng anh hay tiếng việt hay là cả hai

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

cả hai giốg lần trước e làm đó Vd: đau tiếng anh là gì, mệt mỏi tiếg anh là gì. Nhưg ghi tiếng việt trước rồi nghĩa tiếg anh sau. Vd:nóg-hot.

Nhớ đánh số nha. Chứ để chị phải đếm từ mệt lắm

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

1/ Bệnh nhiễm trùng (Infectious diseases) ; 31/ Bệnh lý học (Pathology)

2/ Bệnh truyền nhiễm (Contagious diseases) ; 32/ Bệnh não (Disease of the brain)

3/ Bệnh ngộ độc thực phẩm (Foodborne diseases) ; 33/ Bệnh nghề nghiệp (Industrial disease)

4/ Bệnh dễ lây (Communicable diseases) ; 34/ Bệnh ngoài da (Cutaneous / Skin-disease)

5/ Bệnh bạch cầu (Leukemia) ; 35/ Bệnh ngứa (Itch / Pruritus)

6/ Bệnh bạch hầu (Diphtheria) ; 36/ Bệnh nha chu (Periodontal disease)

7/ Bệnh bạch niệu (Albuminuria) ; 37/ Bệnh nhiệt đới (Tropical disease)

8/ Bệnh bạch tạng (Albinism) ; 38/ Bệnh phổi (Pulmonary disease / Lung disease)

9/ Bệnh bại liệt (Diplegia) ; 39/ Bệnh phù (Beriberi / Oedema)

10/ Bệnh bò điên (Mad cow disease / BSE) ; 40/ Bệnh phụ khoa (Gynaecological disease)

11/ Bệnh buồn ngủ (Sleeping-sickness) ; 41/ Bệnh pôliô (Poliomyelitis / Infantile paralysis)

12/ Bệnh căn học (Aetiology) ; 42/ Bệnh sùi vòm họng (Adenoids)

13/ Bệnh chấy rận (Typhus) ; 43/ Bệnh tăng nhãn áp (Glaucoma)

14/ Bệnh chết người / Bệnh hiểm nghèo (Fatal disease)

15/ Bệnh chốc đầu (Favus) ; 44/ Bệnh tâm thần (Mental illness / sickness)

16/ Bệnh cùi (Leprosy) ; 45/ Bệnh teo cơ (Amyotrophia)

17/ Bệnh dại (Rabies) ; 46/ Bệnh than (Anthrax)

18/ Bệnh di truyền (Hereditary disease) ; 47/ Bệnh thần kinh (Neurological disease)

19/ Bệnh dị ứng (Allergy) ; 48/ Bệnh tiểu đường (Glycosuria / Diabetes)

20/ Bệnh dịch (Epidemic) ; 49/ Bệnh tim (Cardiac disease)

21/ Bệnh dịch hạch (Bubonic plague) ; 50/ Bệnh tim mạch (Cardiovascular disease)

22/ Bệnh dịch tả (Cholera) ; 51/ Bệnh trĩ (Haemorrhoids)

23/ Bệnh đậu mùa (Smallpox / Variola) ; 52/ Bệnh tưởng (Imaginary illness / Hypochondria)

24/ Bệnh hoa liễu (Dose / Venereal disease) ; 53/ Bệnh ung thư (Neoplasm / Cancer)

25/ Bệnh huyết hữu (Haemophilia) ; 54/ Bệnh vàng da (Jaundice / Icterus)

26/ Bệnh khí ép (Caisson disease) ; 55/ Bệnh xoắn trùng (Leptospirosis)

27/ Bệnh lao (Tuberculosis / Phthisis) ; 56/ Bệnh xơ gan (Cirrhosis)

28/ Bệnh lây qua đường tình dục (Sexually transmitted disease / STD)

29/ Bệnh liệt não (Cerebral palsy) ; 57/ Bệnh truyền nhiễm nhiệt đới (tropical contagious disease)

30/ Bệnh lở mồm long móng (Foot-and-mouth disease) ; 58/ Bệnh xã hội (Social disease)

Ngoài ra em sưu tầm thêm được một số loại bệnh viện nữa nè: (Cha em là bác sĩ mà @_<)

1/ Bệnh viện (Hospital)

2/ Bệnh viện công lập (Public hospital)

3/ Bệnh viện dã chiến (Field hospital)

4/ Bệnh viện lây (Isolation hospital)

5/ Bệnh viện miễn phí (Free hospiatal)

6/ Bệnh viện ngoại trú (Day hospital / Outpatient clinic)

7/ Bệnh viện nhi đồng / nhi khoa (Children's hospital)

8/ Bệnh viện nổi (Hospital-ship)

9/ Bệnh viện phụ sản (Maternity hospital / Lying-in hospital / Antenatal clinic)

10/ Bệnh viện quân đội (Military hospital / Army hospital)

11/ Bệnh viện quốc tế (International hospital)

12/ Bệnh viện tâm thần (Mental/Psychiatric hospital / Madhouse / Lunatic asylum / Funny farm)

13/ Bệnh viện thú y (Banian-hospital)

14/ Bệnh viện thực hành (Teaching hospital)

15/ Bệnh viện tim (Heart hospital)

16/ Bệnh viện tư nhân (Private hospital / Private clinic)

17/ Bệnh xá (Policlinic / Dispensary / Infirmary)

Phù! Xong rồi chị ạ! Mỏi tay và hết thấy đường luôn rồi....huhuhuhu T_T

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Haha mà e chọn chủ đề gì

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Dạ chủ đề các loại bệnh và các loại bệnh viện ạ! Hihihihi....^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Bài của e đc đó. Có nhìu bệnh lạ nhỉ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Hihihihi ^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nghjchtaj

các dụng cụ, máy móc trong y khoa và các loại phòng khám:

first aid kit: túi sơ cứu thương ; bandage: vải băng vết thương ; cotton wool: bông gòn ; surgical mask: khẩu trang y tế ; stethoscope: ống nghe (để khám bệnh) ; oxygen mask: mặt nạ oxy ; eye chart: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt ; scales: cái cân ; blood pressure monitor: máy đi huyết áp ; pregnancy testing kit: dụng cụ thử thai ; thermometer: nhiệt kế

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nhitruc
nhitruc
  • 20
  • 12
  • 6

các loại bệnh và triệu chứng bệnh lý: 1.cough:ho 2.catch:bị nhiễm bệnh 3.disease:bệnh tật 4.flu:cúm 5.sneeze:hắt hơi 6.stomachache: đau dạ dày 7.symptom:triệu chứng 8.temperature:nhiệt độ/trạng thái sốt 9.headache:đau đầu 10.toothache :đau răng 11.cold:cảm lạnh 12.dizzy:chóng mặt

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Chủ đề của em là các loại bệnh hả???

3 năm trước

https://www.duolingo.com/fx.nqtuan

XIn chào admin trò chơi và mọi người. Cho mình tham gia trò chơi này với. Dưới đây là bài thi của mình:

MỘT SỐ NGHỀ VÀ CHUYÊN NGÀNH TRONG Y KHOA

  1. Audiologist: bác sỹ thính học

  2. Allergist: bác sỹ dị ứng

  3. Anesthesiologist: bác sỹ gây mê

  4. Cardiologist: bác sỹ tim

  5. Dentist: nha sỹ

  6. Dermatologist: bác sỹ da liễu

  7. Endocrinologist: bác sỹ nội tiết

  8. Epidemiologist: bác sỹ dịch tễ

  9. Gynecologist: bác sỹ phụ khoa

  10. Immunologist: bác sỹ miễn dịch

  11. Infectious Disease Specialist: chuyên viên bệnh truyền nhiễm

  12. Internal Medicine Specialist: chuyên viên khoa nội

  13. Medical Geneticist: chuyên viên gen

  14. Microbiologist: nhà vi trùng học

  15. Neonatologist: bác sỹ chuyên trẻ sơ sinh

  16. Neurologist: bác sỹ thần kinh

  17. Neurosurgeon: bác sỹ giải phẫu thần kinh

  18. Obstetrician: bác sỹ sản khoa

  19. Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư

  20. Orthopedic Surgeon: bác sỹ khoa chấn thương chỉnh hình

  21. ENT Specialist: bác sỹ tai mũi họng (ENT: Ear, Nose, and Throat)

  22. Pediatrician: bác sỹ khoa nhi

  23. Physiologist: bác sỹ sinh lý

  24. Plastic Surgeon: bác sỹ phẫu thuật thẩm mỹ

  25. Podiatrist: bác sỹ chân

  26. Psychiatrist: bác sỹ tâm thần

  27. Radiologist: bác sỹ chụp X quang

  28. Rheumatologist: bác sỹ thấp khớp

  29. Surgeon: bác sỹ phẫu thuật

  30. Urologist: bác sỹ tiết niệu

  31. Critical Care Nurse: ý tá phòng chăm sóc đặc biệt

  32. Emergency Nurse: y tá cấp cứu

  33. Geriatric Nurse: y tá lão khoa

  34. HIV/AIDS Nurse: ý tá HIV/AIDS

  35. Nurse Informatics: y tá văn phòng

  36. Midwife: ý tá đỡ đẻ

  37. Military Nurse: ý tác quân đội

  38. Neonatal Nurse: ý tá sơ sinh

  39. School Nursing: ý tá trường học

  40. Angiology: khoa mạch

  41. Cardiology: khoa tim

  42. Critical care medicine: khoa chăm sóc đặc biệt

  43. Endocrinology: khoa nội tiết

  44. Gastroenterology: khoa tiêu hoá

  45. Geriatrics: khoa lão

  46. Hematology: khoa huyết học

  47. Nephrology: khoa thận

  48. Neurology: khoa thần kinh

  49. Oncology: khoa ung thư

  50. Pulmonology: khoa hô hấp

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Chỉ trong ngành y khoa mà có quá trời nghề nghiệp. Quả thật y học rất cần thiết cho con người. Cảm ơn bài làm của bạn

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngochan94

xin chào mọi người, e tham gia cho vui ạ:

dụng cụ y khoa và các loại phòng khám

  1. first aid kit : bộ sơ cứu 2.medicine : thuốc 3.nicotine patches: miếng đắp nicotine
  2. plasters : miếng dán vết thương
  3. prescription: đơn thuốc
  4. needle: kim tiêm
  5. X-ray :Chiếu điện 8.Cấp tính (bệnh): Acute disease
  6. (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
  7. Surgery: khoa ngoại
  8. Paediatrics: khoa nhi
  9. plague: bình dịch
  10. polyclinics: phong khám đa khoa
  11. sản khoa: obstetrics
3 năm trước

https://www.duolingo.com/DARKMEN.

Chủ đề: Các loại bệnh và triệu chứng bệnh lí 1. HIV/AIDS: bệnh liệt kháng

  1. allergy: dị ứng

3.amnesia: mất trí nhớ.

4.anemia: mất máu

5.apoplexy: đột quỵ

  1. appendicitis: viêm ruột thừa

  2. arthritis: viêm khớp

8.asthma: bệnh hen

9.astigmatism : loạn thị

  1. blister : mụn phỏng.

11.bronchitis: viêm phế quản

12.cancer: ung thư

  1. carcinoma : ung thư niêm mạc

15.caries : bệnh mục xương

16.cataract: đục thủy tinh thể

17.chickenpox: bệnh thủy đậu

18.chondritis: viêm sụn

19.cirhisis: bệnh xơ gan

20.congestive fever: sốt xuất huyết

21.conjunctivitis : viêm kết mạc

22.cough: ho

23.deafness: điếc

24.delirium: mê sảng

25.dengue fever: sốt nhiệt đới

26.dyspepsia: chứng khó tiêu

27.eczema: bệnh chàm ăn da

28.edema: bệnh phù

29.esophagitis : viêm thực quản

30.flu: cảm cúm

31.fracture: gãy xương

32.gastric ulcer: loét bao tử

  1. glaucoma: bệnh tăng nhãn áp

34.heartburn: ợ nóng

35.hemorrhoids: bệnh trĩ

36.hepatocele: thoát vị gan

37.keratitis: viêm giác mạc

38.lockjaw: uốn ván

39.malaria: sốt rét

40.measles: bệnh sởi

  1. mumps: quai bị

42.myalgia: chứng đau cơ

43.myelitis: viêm tủy sống

44.myopia: cận thị

  1. pharyngitis: viêm yết hầu

46.plague: bệnh dịch hạch

47.pneumonia: sưng phổi

48.rheumatism: bẹnh thấp khớp

49.rhinitis: viêm mũi

50.skin cancer: ung thư da

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005
  1. Rash: Phát ban. 2. Fever: Sốt cao. 3. Insect bite: Côn trùng đốt. 4. Chill: Cảm lạnh. 5. Black eye: Thâm mắt. 6. Headache: Đau đầu. 7. Stomach ache: Đau dạ dày. 8. Backache: Đau lưng. 9. Toothache: Đau răng. 10. High blood pressure: Cao huyết áp. 11. Sore throat: Viêm họng. 12. Sprain: Bong gân. 13. Infection: Nhiễm trùng. 14. Broken bone: Gãy xương. 15. Allergy: Dị ứng. 16. Arthritis: Đau xương khớp. 17. Asthma: Suyễn. 18. Bilharzia: Bệnh giun chỉ. 19. Constipation: Táo bón. 20. Diarrhea: Tiêu chảy. 21. Flu: Cúm. 22. Hepatitis: Viêm gan. 23. Malaria: Sốt rét. 24. Scabies: Bệnh ghẻ. 25. Smallpox: Bệnh đậu mùa. 26. Heart attack: Nhồi máu cơ tim. 27. Tuberculosis: Bệnh lao. 28. Typhoid: Bệnh thương hàn. 29. Sore eyes: Đau mắt. 30. Cough: Ho. 31. Fever virus: Sốt siêu vi. 32. Runny nose: Sổ mũi. 33. Sneeze: Hắt hơi. 34. Bad breath: Hôi miệng. 35. Diabetes: Tiểu đường. 36. Bad arm: Hôi nách. 37. Acne: Mụn trứng cá. 38. Pigmentation: Nám. 39. Colic: Đau bụng gió. 40. Muscle cramp: Chuột rút cơ. 41. Travel sick: Say xe. 42. Freckles: Tàn nhang. 43. Dumb: Câm. 44. Earache: Đau tai. 45. Nausea: Buồn nôn. 46. Tired: Mệt mỏi. 47. To hurt: Bị đau. 48. To vomit: Chứng nôn mửa. 49. Twist: Chứng trẹo. 50. Albinism: Bệnh bạch tạng. 51. Muscular dystrophy: Bệnh teo cơ. 52. Anthrax: Bệnh than. 53. Cerebral palsy: Bệnh liệt não. 54. Diphtheria: Bệnh bạch hầu. 55. Glaucoma: Bệnh tăng nhãn áp. 56. Haemorrhoids: Bệnh trĩ. 57. Hypochondria: Bệnh tưởng. 58. Jaundice: Da vàng. 59. osteoporosis: Bệnh xương thủy tinh. 60. Rabies: Bệnh dại.
3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

ok mà bạn chọn chủ đề gì thế

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

đề của em là: các loại bệnh và triệu chứng bệnh
1/ Bệnh tâm thần. Triệu chứng: Bất thường suy nghĩ, hành vi và cảm xúc, Triệu chứng lâm sàng

<pre> Mental illness. Symptom: whimsical for ponder, deed and feeling, Symptom clinical. </pre>

2/ Bệnh sỏi mật. Triệu chứng: Sốt, vàng da, gan to.

<pre> Cholelithiasis. Symptom: pyrexia, jaundice, hepatomegaly. </pre>

3/ Bệnh nhức đầu: Triệu chứng: nhức nặng trước trán và ở ra cả 2 bên vùng phía sau đầu và cổ.

<pre> Headache: Symptom: severe pain in both prefrontal and 2 side behind the head and neck region. </pre>

4/ Sâu răng: Triệu chứng: kích thích nóng lạnh chua ngọt thì cảm thấy ê buốt ở răng sâu,tại lỗ răng sâu có ngà mủn, màu vàng hoặc nâu đen.

<pre> Toothache: Symptom:: Sweet and sour hot and cold stimulates the feel and sensitivity of teeth, in cavities with acne ivory, yellow or brown. </pre>

5/ đau mắt đỏ: Triệu chứng: mắt cảm thấy khó chịu, buổi sáng ngủ dậy hai mắt khó mở do nhiều dử dính chặt.

<pre> Sore eyes: Symptom: eye discomfort, morning sleep difficulty opening her eyes glued so much fun with. </pre>

6/ đau họng: Triệu chứng: sốt nhẹ, đau rát họng, nuốt đau, sờ hai bên cổ có nổi hạch, ho, khạc ra đờm.

<pre>Sore throat: Symptom: mild fever, sore throat, painful swallowing, touching both sides of the neck have swollen lymph glands, coughing, coughing up phlegm. </pre>

7/ cảm lạnh: Triệu chứng:chảy mũi, nghẹt mũi, ho hoặc hắt hơi, đau cơ, mỏi mệt, nhức mỏi, khó chịu, nhức đầu, chán ăn.

<pre>cold: Symptom: runny nose, stuffy nose, coughing or sneezing, muscle pain, fatigue, aches, irritability, headache, decreased appetite. </pre>

8/ Cúm: Triệu chứng: Sốt trên 38 độ C. Ớn lạnh và đổ mồ hôi. Nhức đầu. Ho khan. Đau nhức cơ bắp, đặc biệt là ở lưng, tay và chân. Mệt mỏi và yếu. Nghẹt mũi.

Flu: Symptom:Fever above 38 degrees C. Chills and sweating. Headache. Dry cough. Muscle pain, especially in the back, arms and legs. Fatigue and weakness. Stuffy nose.

9/ ho: Triệu chứng:: nhiễm vi-rút, cúm hay cảm lạnh, nghẹt thở và khó thở, thường làm cho người bệnh mệt lả

cough: Symptom: viral infections, flu or a cold, choking and difficulty breathing, often making the patient exhausted

10/ sốt: Triệu chứng: Ra mồ hôi, run, nhức đầu, đai cơ chán ăn, mất nước, điểm yếu...

<pre> fever: Symptom: Sweating, tremor, headache, muscle belt anorexia, dehydration, weakness ... </pre>

11/ sổ mũi: Triệu chứng: Hắt hơi, chảy nước mũi

<pre> Runny nose: Symptom: Sneezing, runny nose </pre>

12/ câm: Triệu chứng: không nói được

<pre>Dumb: Symptom: speechless </pre>

13/ điếc: Triệu chứng: không nghe được, Thủng màn nhỉ

<pre>deaf: Symptom: not hear, huh perforation screen </pre>

14/ đau lưng: Triệu chứng: làm việc, ngủ nghỉ...sai tư thế, chu kì kinh nguyệt, mang thai, tuổi tác...tổn thương xương khớp: viêm tủy xương, hoại tử xương, viêm khớp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp, khớp bị lão hóa, thoát vị đĩa đệm...

Backache : Symptom: working, sleeping ... wrong posture, menstruation, pregnancy, age ... hurt Osteoarthritis: osteomyelitis, osteonecrosis, arthritis, ankylosing spondylitis, arthritis low, aging joints, disc herniation ...

15/ hắt hơi: Triệu chứng: sốt, chảy mũi, ngạt mũi, ho, khàn tiếng, thậm chí mất tiếng

<pre>Sneeze: Symptom:fever, runny nose, stuffy nose, cough, hoarseness, even loss of voice </pre>

16/ Hôi miệng: Triệu chứng: miệng bị hôi, có túi mủ quanh chân răng.

<pre> Bad breath: Symptom: foul mouth, with pockets around the roots </pre>

17/ tiểu đường: Triệu chứng: Thường xuyên vào nhà tắm vào ban đêm, Hay bị khát nước, Giảm cân quá nhanh, Vết thương chậm lành....

Diabetes: Symptom: Frequently to the bathroom at night, Hay was thirsty, too fast weight loss, slow healing wounds ....

18/ hôi nách: Triệu chứng:xuất hiện dịch nhờn kèm theo mùi hôi khó chịu

<pre>Bad arm: Symptom:care oily appearance accompanying unpleasant odor </pre>

19/ mụn trứng cá: Triệu chứng: da mặt, da vùng cằm và nhiều khi ở cả vùng ngực nổi lên nhiều cục nhỏ có màu thâm đen và trắng kèm theo da bóng nhẫy do tiết quá nhiều chất nhờn

<pre> Acne: Symptom:facial skin, the skin of the chin and chest area after the rise in many small local black and white in color with dark greasy skin due to excessive secretion of mucus </pre>

20/ tàn nhang: Triệu chứng: xuất hiện Chấm tàn nhang và nốt ruồi son.

<pre> Freckles: Symptom:Dot appears freckles and moles son. </pre>

21/ nấm: Triệu chứng: vết, chấm, mảng loang lổ màu trắng nhạt giống bột phấn hoặc hơi hồng, trên mặt da có vảy cám gây ngứa ngáy khi ra nắng hoặc ra mồ hôi.

Pigmentation: Symptom: stains, spots, blotchy white or pale pinkish powder seed, bran flakes on the skin causing itchiness when sun or sweating.

22/ Dị ứng: Triệu chứng: nổi phát ban, da tấy đỏ hoặc bị sưng

<pre>Allergy: Symptom:rash, skin redness or swelling </pre>

23/ tiêu chảy: Triệu chứng: đi nhiều lần trong ngày có thể từ 10 – 15 lần/ ngày, mùi chua, phân có thể nhầy nhầy, trường hợp bị lỵ phân sẽ có nước lẫn máu.

Diarrhea: Symptom: go several times a day may 10 - 15 times / day, sour smell, feces may mucous secretions, feces dysentery cases will have water and blood.

24/ đau bao tử: Triệu chứng:cồn cào, nóng rát, như bị châm chích ở vùng trên rốn khi đói hoặc sau khi ăn quá no, đầy bụng chướng hơi sau bữa ăn, có cảm giác mau no, ợ chua …

Stomachache: Symptom:gnawing, burning, tingling in the region as being on the navel when hungry or too full after eating, bloating after meals, bloating, feeling of satiety, heartburn ...

25/ phát ban: Triệu chứng: sốt ,nỗi đỏ

rash: Symptom:fever, so red

26/ thâm mắt: có quần thăm ở mắt

black eye:Eye Detective Agency

27/ cao huyết áp: Triệu chứng:Triệu chứng:béo phì, hoạt động thể chất, hút thuốc, rượu...

high blood pressure: Symptom:Triệu chứng:béo phì, hoạt động thể chất, hút thuốc, rượu...

28/ bong gân: Triệu chứng: Đau nhói như điện giật ở vùng khớp bị trẹo, sau đó khớp tê dại không còn biết đau nữa khoảng 1 giờ rồi cảm giác đau nhức dần dần trở lại.

sprain: Symptom:Stinging like electrocution in the twisted joints, then joint pain numb, do not know anymore about 1 hour and then feeling pain gradually returned.

29/ nhiễm trùng: Triệu chứng: có máu chảy ở chỗ bị thương, có mũ

infection: Symptom:bleeding from the wound, which caps

30/ gãy xương: Triệu chứng:

broken bone: Symptom:

31/ bị bỏng: Triệu chứng:

burn: Symptom:

31/ dị ứng: Triệu chứng:

Allergy: Symptom:

32/ táo bón: Triệu chứng:

Constipation: Symptom:

33/ bệnh ghẻ: Triệu chứng:

Scabies: Symptom:

34/ nhồi máu cơ tim: Triệu chứng:

Heart attack: Symptom:

35/ bệnh lao: Triệu chứng:

Tuberculosis: Symptom:

36/ chuột rút cơ: Triệu chứng:

Muscle cramp: Symptom:

37/ say xe, trúng gió: Triệu chứng:

Travel sick : Symptom:

38/ chứng buồn nôn: Triệu chứng:

Nausea: Symptom:

39/ mệt mỏi, buồn ngủ: Triệu chứng:

Tired: Symptom:

40/ bệnh teo cơ: Triệu chứng:

muscular dystro: Symptom:phy

41/ bệnh liệt não: Triệu chứng:

cerebral palsy: Symptom:

42/ bệnh xơ gan: Triệu chứng:

cirrhosis : Symptom:

43/ bệnh bạch hầu: Triệu chứng:

diphtheria : Symptom:

44/ bệnh tiểu đường: Triệu chứng:

glycosuria: Symptom:

45/ bệnh xương thủy tinh: Triệu chứng:

osteoporosis: Symptom:

46/ bệnh dại: Triệu chứng:

Rabies: Symptom:

47/ bệnh đậu mùa:Triệu chứng:xuất hiện với các nốt ban gây ngứa và lan từ thân lên cổ, mặt và các chi.

Variola: Symptom:appears with itchy rash and spread from the body to the neck, face and limbs.

48/ bệnh ung thư: Triệu chứng: sụt cân thất thường ,đầy hơi

cancer: Symptom:abnormal weight loss, flatulence

49/ viên phổi: Triệu chứng:Sốt, Ớn lạnh, Ho, Thở nhanh bất thường, Thở khò khè, Nôn mửa,Đau ngực, Đau bụng

pneumonia: Symptom:Fever, chills, cough, rapid breathing abnormalities, wheezing, vomiting, chest pain, abdominal pain

50/ bệnh đau ngực: Triệu chứng:

chest pain: Symptom: (có một vài bệnh mình không tìm ra triệu chứng xin lỗi nha, mong chị cho qua, À mà chị bây giờ em không làm được nên để chiều em làm tiếp nha)^^,^^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

E làm côg phu thế , liệt kê từ là đc rồi. Mà thôi càg chi tiết cũg càg tốt. ^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Lần sau cứ làm bài như bạn minhanh09052005 ở trên là đc rồi nha.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

dạ ^_^ vậy có cần làm lại bài này không chị

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Khỏi e ơi làm lại thì vất vả cho em quá. Lần sau chị sẽ ghi chủ đề chi tiết hơn @@

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

thank chị nhiều

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

hihihi tại đề ghi là em hãy nêu các loại bệnh và triệu chứng bệnh lí nên.......^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Ý chị nói là các biểu hiện khi bị bệnh chứ ko nhất thiết phải nêu triệu chứg của mỗi loại :)

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Cảm ơn chị đã tặng em 10 lingot. Vui quá chị ơi!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Chơi típ đi em

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

:^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005

Mình chưa nhận được 20 lingots của bạn tặng mình.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/nghjchtaj

đạt giải ba cũng được rồi!!!!!!^.^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Chị ơi em đuợc giải nhất ạ!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

à em được giải nhì và chị đã tặng thưởng em rồi ^_6

3 năm trước

https://www.duolingo.com/minhanh09052005

Cảm ơn ChauLe3 nhieu nha. Mình chọn chủ đề các loại bệnh và triệu chứng bệnh lý. Mong bạn có nhiều trò chơi bổ ích hơn nữa để chúng mình động não suy nghĩ giải đáp.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Ok

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Mốt mình sẽ tập hợp lại làm thành 1 cuốn tài liệu gửi lên mạg các bạn có thể tham khảo. Từ vựg sẽ có những hình ảnh sinh độg luôn

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

ngày mấy hết hạn nộp bài chị ơi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

T7

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

dạ

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Xin chân thành cảm ơn các bạn đã nhiệt tình tham gia. Ai chơi cũg đc hết

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Khó quá chị ơi!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Hihi rág lên em có lúc dễ có lúc khó chứ ^_<

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Huhuhuhu.....trùng từ các bạn hết rồi! Thôi đợi lượt sau nha chị!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Có lẽ mai côg bố kết quả thôi. Chẳg có bạn nào làm thêm nữa. T_T

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Em muốn chị công bố kết quả thật nhanh để lần tiếp theo em sẽ làm! ^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

thôi không có bạn nào làm thêm nữa ngày 10/7 chị công bố luôn ddi^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DARKMEN.

lẹ lên chị ơi ^^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Hồi hộp - gay cấn!!!!!!!!!!!!!!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

không biết mình đứng thứ mấy !!!!!!!!!!!!!!!!?????????????? (D)^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Chắc mình đứng chót quá!!!!!!!! T_T

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

mình thấy bạn cũng có nhiều từ mới mà thôi đừng bi quan quá

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Ok!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 186

Đợi tới chiều nha. 5h chị sẽ côg bố kết quả. Lần này bạn ào cũg làm tốt hết á. ^_<

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Yeah!!!!!!!!!!!!!!!!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

Ow!!!!!!!Yeah

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

5 h rồi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

sao chị đăng bài trể vậy

3 năm trước