Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/NP-Do

Trao đổi Anh Ngữ để nâng cao và nhận biết trong Tiếng Anh

NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Hello everyone ! Mình tạo ra thảo luận này để các bạn cùng nhau trao đổi về Tiếng Anh . Các bạn chưa thực sự giỏi tiếng Anh hãy vào đây xem và học hỏi .

Các bạn có những thắc mắc gì về những trường hợp khá giống nhau trong tiếng Anh mà mình không thể phân biệt được thì hãy đặt ra câu hỏi để chúng ta cùng nhau giải đáp thắc mắc đó và tránh không phạm lại sai sót đó nữa . Và các bạn nào biết về cách phân biệt các trường hợp mà các bạn khác không biết thì hãy trả lời bình luận của bạn đó .

Ex : Bạn A : Làm sao để phân biệt Excuse và Sorry ?

Bạn B : Excuse dùng cho khi chúng ta..........và Sorry được sử dụng khi.......

Bạn nào giải đáp được thắc mắc của bạn khác sẽ trở thành " Thánh Anh Văn " trong tuần

Nếu các bạn thấy hay bổ ích thì nhấn nút ^ để mọi người biết và đặt câu hỏi hay giải đáp thắc mắc của các bạn nhé !

Chúc các bạn có một cách học thật bổ ích !

P/s : Thánh Anh Văn nào may mắn sẽ nhận được 1 lingot . Thánh Anh Văn vui lòng ghi số thứ tự của mình sau câu trả lời . Vd: Người đầu tiên trả lời một thắc mắc là số 1 người tiếp theo trả lời thắc mắc thứ 2 là số 2 ,........Mỗi tuần chỉ có 1 người được thôi nha . Mình sẽ ghi số và bốc thăm tại nhà !

Do số lingot có hạn ai tốt bụng thì cho mình lingot nha !

Thân

3 năm trước

67 Nhận xét


https://www.duolingo.com/nhitruc
nhitruc
  • 20
  • 12
  • 6
  • 82
  1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe) S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)

  2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

  3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): S + was/were + V_ed + O

  4. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + was/were + V_ing + O

  5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): S + have/ has + Past participle + O

  6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): S + have/ has + been + V_ing + O

  7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): S + had + Past Participle + O

  8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): S + had + been + V_ing + O

  9. Tương lai đơn (Simple Future): S + shall/will + V(infinitive) + O

  10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): S + shall/will + be + V_ing+ O

  11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect): S + shall/will + have + Past Participle

  12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): S + shall/will + have been + V_ing + O

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NhuTo1
NhuTo1
  • 25
  • 12
  • 90

Tồi không hiểu cấu trúc của 'simple past tense'ở trên. Có phải là: S + was/were + O (cho TO BE) - S + V+ed + O (cho ĐT thường) .

1 năm trước

https://www.duolingo.com/ngochan94
  1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): • S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe) • S + do/does + V + O (Đối với động từ thường) Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng thì hiện tại đơn • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. • Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well • Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
  2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): S + be (am/ is/ are) + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn: now, right now, at present, at the moment,.......... Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn • Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now. • Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex: Look! the child is crying. Be quiet! The baby is sleeping in the next room. • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember - • Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) Ex: He is coming tomrow Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson? Khi học tiếng anh online, bạn có thể đọc thêm về cách chia thì trong tiếng anh
  3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): S + was/were + V_ed + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Cách dùng thì quá khứ đơn: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ • When + thì quá khứ đơn (simple past) • When + hành động thứ nhất
  4. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + was/were + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING. While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
  5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): S + have/ has + Past participle + O Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng thì hiện tại hoàn thành: • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for. • Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu. • For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
  6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): S + have/ has + been + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
  7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): S + had + Past Participle + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùng thì quá khứ hoàn thành: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
  8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): S + had + been + V_ing + O Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after. Cách dùng thì khứ hoàn thành tiếp diễn: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
  9. Tương lai đơn (Simple Future): S + shall/will + V(infinitive) + O Cách dùng thì tương lai đơn: • Khi bạn đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. • Khi bạn chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) • Khi bạn diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
  10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): S + shall/will + be + V_ing+ O Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn: in the future, next year, next week, next time, and soon. Cách dùng Thì tương lai tiếp diễn:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. • CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc • CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
  11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect): S + shall/will + have + Past Participle Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) Cách dùng Thì tương lai hoàn thành: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
  12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): S + shall/will + have been + V_ing + O Cách dùng:Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Thánh Anh Văn 2

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Cũg hay

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

umk

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Ok . Bây giờ mình đặt câu hỏi trước nha . '' Trong TA có bao nhiêu thì vậy ? Và có thể đưa mình công thức và cách nhận biết của thì đó được không ??? Ví dụ luôn thì càng tốt ! ^^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocthachbongno

1/ có 12 thì trong TA:

thì hiện tại đơn(S+V+O),

thì hiện tại tiếp diễn(S+BE+V_ing+O),

thì quá khứ đơn(S+ V quá khứ+O)

thì quá khứ tiếp diễn(S+WERE/WAS+V_ing+O)

thì hiện tại hoàn thành(S+have/has+Past participle+O)

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn(S+ have/ has + been + V_ing + O)

thì quá khứ hoàn thành( S + had + Past Participle + O)

thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn(S + had + been + V_ing + O)

thì tương lai đơn(S + shall/will + V(infinitive) + O)

thì tương lai tiếp diễn(S + shall/will + be + V_ing+ O)

Thì tương lai hoàn thành(S + shall/will + have + Past Participle)

thì tương lai hoàn thành tiếp diễn(S + shall/will + have been + V_ing + O)

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Thánh Anh Văn 1

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Vulananh2001

wa

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Vulananh2001

who will be "thánh anh văn 2"??

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocthachbongno

minh danh stt dung ko

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocthachbongno

co can phai ghi dau hieu ko

minh ghi luon

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

uk cũng được

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Tại mình quên chưa đọc hết nên lỡ nói mà cũng không sao?????hiiiiiii

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocthachbongno

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently.

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn: now, right now, at present, at the moment,..........

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn: in the future, next year, next week, next time, and soon.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Thánh Anh Văn tt

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Có 12 thì thì phải.

HTD,HTTD,HTHT,HTHTTD

QKD,QKTD,QKHT,QKHTTD

TLD,TLTD,TLHT,TLHTTD

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DD-D

Công thức luôn đi bạn ! Đọc ko hiểu gì hết ak

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

uk bạn giống mình ghê

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Hiện tại đơn : S + V + O

Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are+O

Hiện tại hoàn thành: S+have/has+V3/ed

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S+have/has+been+ V3/ed

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Vulananh2001

dịch: hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn

mấy cái kia cũng như thế

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

công thức luôn đi bạn và cả dấu hiệu nữa

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

nếu trả lời được là là Thánh Anh Văn 1

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Sao các bạn không đặt câu hỏi mà cứ trả lời một câu hỏi ??? Thụ động quá ! Chẳng lẽ ở đây chỉ trả lời một câu hỏi và không có câu hỏi nào mới à ???

P/s : Câu hỏi đầu tiên không cần trả lời nữa đã có 2 ng là Thánh Anh Văn ùi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

cho mình hỏi: tiếng anh có bao nhiêu từ vựng

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

??? thắc mắc quá hay !!!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

hihi, học tiếng anh nhưng chẳng bao giờ biết tiếng anh có bao nhiêu từ vựng

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

ukm

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

bạn biết đáp án không

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocthachbongno

tieng Anh co vo so tu vung

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Khoảng 300 000 từ. Người bình thườg sử dụg 3000 từ thôi.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

thế mà em tra trên gô là 750000 từ lận

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Theo chị bik thì vậy. Bộ từ điển của chị có 175000 từ.

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Serena_Nhi

wow, sao ban biet gioi the

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

mà chị ơi trên phần mềm từ điển của em đến 400000 từ lận chị ơi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Uk chị bik có cái kim từ điển ghi 2 triệu từ nữa cơ. Ko bik kiếm đâu ra mà lắm thế. Chắc trog tiếg anh cũg có kha khá từ mượn nên mới nhìu thế

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngnhatphuong123

hihi

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Có bao nhiêu đại từ quan hệ (RELATIVE PRONOUNS)trạng từ quan hệ (RELATIVE ADVERBS) trong Tiếng Anh? Chỉ ra cách dùng của nó và cho ví dụ? Hãy phân loại mệnh đề quan hệ?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngochan94

Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó. Xét ví dụ sau: The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend. Trong câu này phần được viết chữ nghiêng được gọi là một relative clause, nó đứng sau “the woman” và dùng để xác định danh từ đó. Nếu bỏ mệnh đề này ra chúng ta vẫn có một câu hoàn chỉnh: The woman is my girlfriend.

  1. Các dạng mệnh đề Quan hệ

A. Relative Pronouns (Đại từ quan hệ) Who: Làm chủ ngữ, đại diện ngôi người, ex: I told you about the woman who lives next door. Which: Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật, Bổ sung cho cả câu đứng trước nó Ex: Do you see the cat which is lying on the roof? He couldn’t read which surprised me Whose: Chỉ sở hữu cho người và vật .ex: Do you know the boy whose mother is a nurse? Whom: Đại diện cho tân ngữ chỉ người, ex: I was invited by the professor whom I met at the conference. That: Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (who, which vẫn có thê sử dụng được) Ex: I don’t like the table that stands in the kitchen.

B. Relative adverb (Trạng từ quan hệ)

Trạng từ quan hệ có thể được sử dụng thay cho một đại từ quan hệ và giới từ. Cách làm này sẽ làm cho câu dễ hiểu hơn. This is the shop in which I bought my bike. → This is the shop where I bought my bike.

When: in/on which. Đại diện cho cụm thời gian ex: the day when we met him where: in/at which. Đại diện cho nơi chốn. Ex: the place where we met him

why: for which, Đại diện cho lí do, ex: the reason why we met him

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Bạn làm chính xác ghê luôn nhưng bạn chưa trả lời câu hỏi "Hãy phân loại mệnh đề quan hệ?".

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ngochan94

biết chừng nào answer chừng đó

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DD-D

^^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Hihihi..........^_^

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Cho hỏi cụm từ p" i will " khi viết tắt thành " i'll " thì mình phát âm ra làm sao. Tương tự " i have , he has" thành " i've, he's " phát âm như thế nào ?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

i'll phát âm như là từ " ao " của mình

i've thì phát âm có " v " nhưng nhẹ

he's thì phát âm nhưng mình học tương tự nhu he is -> he's giống nhau

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Vậy là i' ve phát là " ai he vờ" hả???

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

no " ai v " nhưng v nhẹ thôi nha

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Uk thanks :)

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

Ko có gì chỉ vừa mới bt 1-2 ngày thui....@_<

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Susanooitachi

mình biết đáp án

3 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 125

Bik thì trả lời cho mik với thuytruong5

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Susanooitachi

học duolingo quas bổ ích

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

How many IRREGULAR VERBS are there in English?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/landahuong

there are over 620 words

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Wow, nhiều thế bạn?

3 năm trước

https://www.duolingo.com/landahuong

yes

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Thanks a lot!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DD-D

bạn í trả lời đúng ko z bạn

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Mình đặt câu hỏi chứ mình đâu có biết câu trả lời đâu.....hihihihi.....Ko biết mình mới hỏ đó! ==!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DD-D

hơ hơ z ko bt đúng hông nữa sao chả ai trả lời hết nì

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Mình ko biết nữa.............!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/DD-D

>_@

3 năm trước

https://www.duolingo.com/landahuong

mình tìm trên mạng thấy zậy đó

3 năm trước

https://www.duolingo.com/Love-Is-A-Joke

Ok! Thanks!

3 năm trước

https://www.duolingo.com/NP-Do
NP-Do
  • 25
  • 7
  • 7

z bạn là thanh anh văn thứ năm

3 năm trước